- điêm cân bá,bả lưỡng,lượng -

♦ Phiên âm: (diānjīnbōliǎng).


♦so hơn tính thiệt; nhỏ nhen; suy bì từng tí; so đo. . .


Vừa được xem: 掂斤播兩提撕昆腔石料