使 - chỉ sử -

♦ Phiên âm: (zhǐshǐ).


使.

(hvtd)♦Sai khiến, sai bảo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đầu lĩnh đáo thử, tất hữu chỉ sử , 使 (Đệ thất thập tứ hồi) Đầu lĩnh đến đây, chắc hẳn có gì sai bảo.
♦Ở đằng sau xúi giục.
♦Quân quan bậc thấp, thuộc hạ của tướng lĩnh hoặc của quan châu huyện, để sai bảo.


Vừa được xem: 指使析疑板羽球板板六十四松手鉛垂線松懈松快松弛松子