- đầu tư -

♦ Phiên âm: (tóu zī,zì ).


(hvtd)♦Lấy tiền vốn, tài vật hoặc sức làm việc, trực tiếp hay gián tiếp tham gia vào việc kinh doanh xí nghiệp. ◇Diệp Thánh Đào : (Quần chúng) đề xuất tu kiến Hải Lưu Đồ thủy khố đích yêu cầu, bất dụng quốc gia đầu tư, quần chúng nguyện ý tập trung nhân lực vật lực lai tu kiến (), , (Bá thượng nhất thiên ).


Vừa được xem: 投資堆肥銀洋互惠业务打破沙鍋問到底