- ái nữ -

♦ Phiên âm: (ài nǚ,rǔ ).


(hvtd)♦Con gái yêu mến, được sủng ái. ◇Chiến quốc sách : Tần vương hữu ái nữ nhi mĩ, hựu giản trạch cung trung giai ngoạn lệ hảo ngoạn tập âm giả dĩ hoan  tòng chi , (Sở sách nhị ) Vua Tần có người con gái yêu diễm lệ, lại lựa trong cung những con gái đẹp giỏi đàn ca để cho theo hầu (Sở Hoài Vương).
♦Ham thích nữ sắc. ◇Vô danh thị : Tiểu nhị ca, nhĩ dã tri đạo ngã trang cô ái nữ , (Bách hoa đình , Đệ nhất chiết) Tiểu nhị ca, em đã biết ta dâm đãng háo sắc.


Vừa được xem: 愛女頜下腺五帶资讯安全组味覺器楚囚