- tư sát -

♦ Phiên âm: (sī shā,sà ).


(hvtd)♦Giết nhau, giao chiến. ◇Tân biên Ngũ đại sử bình thoại : Giá Hoàng Đế tố trước cá tư sát đích đầu não, giáo thiên hạ hậu thế tập dụng can qua , (Lương sử thượng ).


Vừa được xem: 廝殺142郎才女貌火铲類比