- bình tâm -

♦ Phiên âm: (píng xīn ).


(hvtd)♦Giữ lòng công bình, thái độ công chính. ◇Tuân Tử : Nghiệm chi dĩ cận vật, tham chi dĩ bình tâm, lưu ngôn chỉ yên, ác ngôn tử yên , , , (Đại lược ) Khảo nghiệm lấy vật gần, xem xét phải giữ lòng công bình, lời đồn đãi vô căn cứ sẽ chấm dứt, lời xấu ác sẽ tự diệt đi.
♦Tâm khí bình hòa, thái độ bình tĩnh. ◇Tư Mã Quang : Thiết vị y thư trị dĩ bệnh, bình tâm hòa khí trị vị bệnh , (Dữ Phạm Cảnh Nhân đệ tứ thư ) Thiết nghĩ sách y lí chữa trị cái đã bệnh rồi, giữ tâm khí bình hòa trị cái chưa bệnh.


Vừa được xem: 平心孤芳自賞