- công tư -

♦ Phiên âm: (gōng zī,zì ).


(hvtd)♦Tiền lương, lương. § Tức tiền công hoặc thật vật để trả công cho người làm việc. ◇Lão Xá : Hữu thì hậu tha cấp cùng lân cư ban gia, tiện chỉ yếu cá phạn tiền, nhi bất đề công tư , 便, (Tứ thế đồng đường , Nhị ) Có lần ông giúp cho một nhà nghèo hàng xóm dọn nhà, chỉ lấy giá bằng một bữa cơm, mà không kể đến tiền công.


Vừa được xem: 工資金银花边玉成怔營商业广告獨樹一幟大丫頭