- thật,thực hành,hạnh,hàng,hạng -

♦ Phiên âm: (shíxíng).


♦thực hiện; thực hành; thi hành (cương lĩnh, chính sách, kế hoạch...). ().


Vừa được xem: 實行煢煢平日衛生帶居于洗甲油進化