殿 - cung điện -

♦ Phiên âm: (gōngdiàn).


♦cung điện. .

(hvtd)♦Phòng ốc chỗ ở của đế vương. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quách Dĩ lĩnh binh nhập cung, tận thưởng lỗ cung tần thải nữ nhập doanh, phóng hỏa thiêu cung điện , , 殿 (Đệ thập tam hồi) Quách Dĩ dẫn binh vào cung, bắt hết cung tần thái nữ đem về trại, rồi phóng hỏa đốt cung điện.


Vừa được xem: 宮殿肇事白附子相對侵占平纹细布胡志明市