- an gia -

♦ Phiên âm: (ān jiā,jie ).


(hvtd)♦Nhà yên ổn. ◇Lã Thị Xuân Thu : Thiên hạ đại loạn, vô hữu an quốc; nhất quốc tận loạn, vô hữu an gia , ; , (Dụ đại ) Thiên hạ loạn cả, không có nước yên ổn; một nước loạn hết, không có nhà yên ổn.
♦Làm cho gia đình yên vui. ◇Hán Thư : Phụ tử phu thê, lục lực an gia , (Lộ Ôn Thư truyện ) Cha con vợ chồng chung sức làm cho gia đình yên vui.
♦Sắp đặt việc nhà. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Phượng Thư nhất diện sử nhân ám ám điều toa Trương Hoa, chỉ khiếu tha yếu nguyên thê, giá lí hoàn hữu hứa đa bồi tống ngoại, hoàn cấp tha ngân tử an gia quá hoạt 使調, , , (Đệ lục thập cửu hồi) Một mặt Phượng Thư sai người đi xui ngầm Trương Hoa cứ bảo nó đòi vợ về; bên này ngoài các món bồi thường ra, lại còn cho thêm tiền để sắp đặt việc nhà làm ăn sinh sống nữa.
♦Thành lập gia đình, kết hôn. ◎Như: an gia lập nghiệp thành lập gia đình, kiến lập sự nghiệp.


Vừa được xem: 安家康乃馨康泰蓬頭歷齒康樂球