- thủ,thú tài nô -

♦ Phiên âm: (shǒucáinú).


♦thần giữ của (mỉa mai); kẻ nô lệ đồng tiền; kẻ bủn xỉn; người keo kiệt. (). (kāncáinú).


Vừa được xem: 守財奴鶤雞行李传送带電掣官費記分