- học sinh -

♦ Phiên âm: (xué·sheng).


♦1. học sinh. .

(hvtd)♦Người đi học.
♦Học giả hoặc quan viên tự xưng (khiêm từ). ◇Nho lâm ngoại sử : Ngã học sanh xuất môn cửu liễu, cố hương hữu như thử hiền sĩ, cánh tọa bất tri, khả vi tàm quý , , , (Đệ nhất hồi) Bỉ nhân đi xa đã lâu, ở quê nhà có bậc hiền tài như vậy, (tôi) ngồi mãi (một chỗ) không biết, nên lấy làm hổ thẹn.


Vừa được xem: 學生教育固體