- ngu lạc -

♦ Phiên âm: (yúlè).


.

(hvtd)♦Vui chơi, làm cho vui sướng. ◇Nguyễn Tịch : Ngu lạc vị chung cực, Bạch nhật hốt tha đà , (Vịnh hoài , Chi bát ).
♦Trò tiêu khiển. § Chỉ những hoạt động có vui thú. ◇Bắc sử : Hoặc tụ cức vi mã, nữu thảo vi tác, bức khiển thừa kị, khiên dẫn lai khứ, lưu huyết sái địa, dĩ vi ngu lạc , , , , , (Tề Hiển Tổ Văn Tuyên Đế bổn kỉ ).


Vừa được xem: 娛樂先河齿