- NHƯ TOẠ CHÂM CHIÊN -

♦ Phiên âm: (rúzuòzhēnzhān).


♦như đứng đống lửa, như ngồi đống than; như ngồi trên chông. .


Vừa được xem: 如坐針氈上游上海国际电影节上机旅客休息室上弦上帝上尉上將上将