- khốn thú do,dứu đẩu,đấu -

♦ Phiên âm: (kùnshòuyóudòu).


♦ngoan cố chống cự; chó cùng rứt giậu (chỉ người xấu); tức nước vỡ bờ. (), .


Vừa được xem: 困獸猶斗搬石頭砸自己的腳硃砂手眼觀眾