- hồi sự -

♦ Phiên âm: (huí shì ).


(hvtd)♦Thời xưa, ở nhà riêng có đặt người canh cửa, giữ phận sự hỏi tên, họ... của khách đến thăm để đưa vào trình, gọi là hồi sự . ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tu du, nhất tiểu tư phủng liễu hí đan chí giai hạ, tiên đệ dữ hồi sự đích tức phụ , , (Đệ thất thập nhất hồi) Một lát, có một đứa dâng đơn kê tên các vở hát tới dưới thềm, đưa cho một bà đứng trình việc.
♦Bẩm cáo. § Trình báo với bậc trên.


Vừa được xem: 回事司垒裁判税号書院荊棘載途連續劇木屐預選陽平