- xuy tiêu -

♦ Phiên âm: (chuī,chuì xiāo,xiǎo ).


(hvtd)♦Thổi ống sáo.
♦Thời Chiến Quốc Ngũ Tử Tư thổi sáo ăn xin ở chợ. Sau gọi ăn xin là xuy tiêu .
♦Tương truyền thời Xuân Thu Tiêu Sử giỏi thổi sáo, được Tần Mục Công gả cho con gái của mình là Lộng Ngọc . Sau dùng xuy tiêu tỉ dụ kết hợp hôn nhân.


Vừa được xem: 吹簫羞辱羞與為伍美麗美貌羊齒羊膜羊胡子草羊肚蕈羊肚兒手巾