- điển tịch -

♦ Phiên âm: (diǎn jí,jiè ).


(hvtd)♦Sổ sách, điển chương. § Cũng gọi là đồ thư . ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bách quan cung nhân, phù sách điển tịch, nhất ứng ngự dụng chi vật, tận giai phao khí , , , (Đệ thập tam hồi) Còn các quan, các cung nhân, phù mệnh sổ sách, các thứ của vua dùng, phải vứt bỏ cả.
♦Tên chức quan coi giữ đồ thư.


Vừa được xem: 典籍土粉子學籍奶粉洋粉板籍果粉