- nhập tịch -

♦ Phiên âm: (rù jí,jiè ).


(hvtd)♦Ghi vào một danh sách.
♦Xin vào hộ tịch một nước hoặc xứ nào đó. ◇Tỉnh thế hằng ngôn : Vương Thần bệnh liễu lưỡng cá nguyệt, phương tài thuyên khả, toại nhập tịch ư Hàng Châu , , (Tiểu thủy loan thiên hồ di thư ) Vương Thần bệnh cả hai tháng trời, vừa mới khỏi, bèn xin vào hộ tịch ở Hàng Châu.


Vừa được xem: 入籍