- truyền đệ -

♦ Phiên âm: (chuán,zhuàn dì,dài ).


(hvtd)♦Truyền đạt, đưa lại. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chủ công nhuyễn giam chư tương tại nội, thủy thực bất tiện, khả lệnh nhất nhân vãng lai truyền đệ , 便, (Đệ nhất nhất cửu hồi) Chúa công giam các tướng ở trong cung, việc cơm nước không tiện; nên cho một người ra vào bưng rót mới được.
♦Chuyền, gà. § Đặc chỉ làm gian lận trong một cuộc thi đua. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: (Tương Vân) kiến Hương Lăng xạ bất trước, chúng nhân kích cổ hựu thôi, tiện tiễu tiễu đích lạp Hương Lăng, giáo tha thuyết "dược" tự. Đại Ngọc thiên khán kiến liễu, thuyết: "Khoái phạt tha, hựu tại na lí truyền đệ ni." (), , 便, "". , : ", ." (Đệ lục thập nhị hồi) (Tương Vân) thấy Hương Lăng đoán không đúng, mọi người lại đánh trống giục, (Tương Vân) khẽ kéo Hương Lăng, bảo nói chữ “dược”. Đại Ngọc trông thấy nói: "Mau phạt nó đi, ở chỗ kia nó lại gà cho rồi đấy."
♦Dịch trạm.


Vừa được xem: 傳遞傳檄觀望全軍予以