- truyền thuyết, truyện thuyết - truyền thuyết

♦ Phiên âm: (chuán,zhuàn shuō,shuì ).


(hvtd)♦Truyền nhau từ người này kể lại cho người kia, đồn đãi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tằng tại Đương Dương Tràng Bản tri kì dũng giả, hỗ tương truyền thuyết, tận giai đào thoán , , (Đệ thất thập nhất hồi) Đã từng ở trận Đương Dương Tràng Bản biết (Triệu Vân) là bậc anh dũng, một truyền mười, mười truyền trăm, (cho nên Vân đi đến chỗ nào) quân tướng Tào đều trốn chạy hết.
♦Nói lại, chuyển cáo.
♦Chuyện kể lưu truyền trong dân gian.
Truyện thuyết : Chỉ sách chú giải kinh điển.


Vừa được xem: 傳說習以為常真性壁錢儒林正傳中學