- cá nhân -

♦ Phiên âm: (gè,gě rén ).


(hvtd)♦Một người riêng biệt. § Khác với tập thể. ☆Tương tự: tiểu ngã , tư nhân . ★Tương phản: đại khỏa , đại chúng , đoàn thể , tập thể , toàn thể , quần chúng , xã hội . ◇Ba Kim : Nhân bất thị đan kháo cật mễ hoạt trước, nhân hoạt trước dã bất thị vi liễu cá nhân đích hưởng thụ , (Tham tác tập , Tái đàm tham sách ).
♦Bổn nhân (tiếng tự xưng). ◎Như: ngã tưởng thuyết nhất ta ngã cá nhân đích ý kiến tôi muốn nói ra một chút ý kiến của riêng tôi.
♦Bổn nhân (chỉ người đương sự). ◇Đinh Linh : Đồng thì hựu hữu lục thất cá nhân dã nhất tề phát biểu tha môn cá nhân đích ý kiến (Mộng Kha ).
♦Người đó, thường chỉ tình nhân. ◇Chu Bang Ngạn : Nhân niệm cá nhân si tiểu, sạ khuy môn hộ , (Chương đài lộ từ ) Vì nhớ đến người yêu bé nhỏ đam mê, bỗng chợt dòm qua cửa.


Vừa được xem: 個人俯冲下降供頓俐落俯仰俳體修多羅罪該萬死