- lị lạc -

♦ Phiên âm: (lì luò,là ).


(hvtd)♦Sảng khoái, linh hoạt, nhanh nhẹn (ngôn ngữ, động tác). ◎Như: tha giá cá nhân thân thủ tương đương lị lạc .
♦Ngay ngắn, gọn ghẽ. ◎Như: phòng gian thu thập đắc can tịnh lị lạc .
♦Xong, hết. ◎Như: nâm đích bệnh hảo lị lạc liễu ba? ?


Vừa được xem: 俐落俯仰俳體修多羅罪該萬死侵陵俯冲