- y nhiên -

♦ Phiên âm: (yī,yǐ rán ).


(hvtd)♦Như cũ, như xưa, y cựu. ◇Tào Đường : Đào hoa lưu thủy y nhiên tại, Bất kiến đương thì khuyến tửu nhân , (Lưu Nguyễn tái đáo thiên thai bất phục kiến tiên tử ) Hoa đào nước chảy vẫn như xưa, Nhưng không còn thấy người mời rượu thời đó nữa.
♦Bịn rịn, lưu luyến không rời. ◇Giang Yêm : Duy thế gian hề trùng biệt, Tạ chủ nhân hề y nhiên , (Biệt phú ) Chỉ là cùng với nhân gian hề lại biệt li, Từ biệt thế nhân hề bịn rịn không rời.


Vừa được xem: 依然人一己百黏涎子簡裝筒褲鞋子过冷冻箱追本窮源端麗民族主義客官