使 - sứ giả -

♦ Phiên âm: (shǐ,shì zhě,zhū ).


(hvtd)♦Người phụng mệnh đi sứ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khiển sứ giả bố cáo thiên hạ, hữu công giả trọng gia thưởng tứ, tắc tứ hải tự thanh bình dã 使, , (Đệ nhị hồi) Sai sứ giả đi bố cáo thiên hạ, ai có công thì trọng thưởng ngay, như thế thì bốn bể tự khắc bình yên.