- tác phản -

♦ Phiên âm: (zuò,zuō fǎn,fān ).


(hvtd)♦Làm phản, chống lại. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngoại biên ki cá đại bộc nhân Lí Quý đẳng thính kiến lí biên tác phản khởi lai, mang đô tiến lai nhất tề hát trụ , (Đệ cửu hồi) Ở ngoài mấy người hầu lớn (của Bảo Ngọc) là bọn Lí Quý nghe tiếng làm loạn bên trong (trường), vội chạy vào quát phải thôi.


Vừa được xem: 作反鞋头内里车万能貪圖雄文抓緊