- dĩ nhất đương thập -

♦ Phiên âm: (yǐ yī dāng,dàng shí ).


(hvtd)♦Lấy một chống mười, lấy ít chống nhiều. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kim Ngụy binh lai truy, tất nhiên tử chiến, nhữ đẳng tu dĩ nhất đương thập, ngô dĩ phục binh tiệt kì hậu , , , (Đệ cửu thập cửu hồi) Nay quân Ngụy đuổi theo, tất nhiên liều chết mà đánh, các ngươi phải lấy một chống mười mới được, ta dùng quân phục chặn đường sau.


Vừa được xem: 以一當十以故昏君明开材質東佃