- tha nhân -

♦ Phiên âm: (tārén).


, .

(hvtd)♦Người khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô tự bất tiết, chỉ khủng  kì sự nhược trì, tất bị tha nhân thức phá, sự tương trung biến , , , (Đệ thập lục hồi) Ta thì không để lộ chuyện đâu, chỉ sợ việc chậm trễ, tất bị người khác biết làm hỏng việc mất thôi.


Vừa được xem: 他人靈驗富貴病富貴塔拉哈