- nhưng cựu -

♦ Phiên âm: (réngjiù).


, .

(hvtd)♦Như cũ, y theo như trước. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bất như nhưng cựu phụng chi vi chủ, trám chư hầu nhập quan, tiên khử kì vũ dực, nhiên hậu sát chi , , , (Đệ thập hồi) Không bằng cứ như cũ, phụng sự (Hiến Đế ) làm như vua, rồi lừa cho chư hầu vào trong cửa quan, trước hết trừ hết vây cánh, rồi sau sẽ giết đi.


Vừa được xem: 仍舊佯狂奉公守法仗義疏財少奶奶事機遠志運行