- nhị thập tứ sử -

♦ Phiên âm: (èrshísìshǐ).


♦nhị thập tứ sử; Chính sử; hai mươi bốn bộ sử của Trung Quốc (Sử ký, Hán thư, Hậu Hán thư, Tam Quốc chí, Tấn thư, Tống thư,Nam Tề thư, Lương thư, Trần thư, Nguỵ thư, Bắc Tề thư, Chu thư, Tuỳ thư, Nam sử, Bắc sử, Đường thư, Tân Đường Thư, NgũĐại Sử, Tân Ngũ Đại Sử, Tống sử, Liêu sử, Kim sử, Nguyên sử, Minh sử ). , :《史記》、《》、《》、《》、《》、《》、《》、《》、《 》、《》、《》、《》、《》、《》、《》、《()》、《 》、《()》、《》、《》、《》、《》、《》、《》.


Vừa được xem: 二十四史薄業嘀里嘟嚕