- nhũ mẫu -

♦ Phiên âm: (rǔmǔ).


♦nhũ mẫu; vú em. .

(hvtd)♦Vú em, vú nuôi. ☆Tương tự: nãi ma . ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thuyết trước, lập khắc tiện yếu khứ hồi Giả mẫu, niện tha nhũ mẫu , 便, (Đệ bát hồi) (Bảo Ngọc) nói xong, muốn sang trình Giả mẫu ngay, đòi đuổi bà vú của mình đi.


Vừa được xem: 乳母乳糖