- thừa,thặng kiên sách phì -

♦ Phiên âm: (chéngjiāncèféi).


♦lên xe xuống ngựa; xa hoa sang trọng. . .


Vừa được xem: 乘堅策肥伊傅伊人企業管理人員企望企圖企业管理人员仿照仿佛仿丝薄