- đan thanh -

♦ Phiên âm: (dānqīng).


().

(hvtd)♦Tức đan sa (đỏ) và thanh hoạch (xanh): chất màu dùng để vẽ.
♦Chỉ về hội họa. ◇Lưu Trường Khanh : Tự căng kiều diễm sắc, Bất cố đan thanh nhân , (Vương Chiêu Quân ca ) Tự cho sắc đẹp mình lộng lẫy, Không màng đến người vẽ (chân dung).
♦Sáng rõ, minh hiển.
♦Tức là đan sách (sách son ghi công trạng) và thanh sử (sử xanh); đan thanh phiếm chỉ sử sách ghi công huân.


Vừa được xem: 丹青興隆興衰興興頭頭與日俱