- bất cẩu -

♦ Phiên âm: (bù,fǒu gǒu,gōu ).


(hvtd)♦Không cẩu thả, không coi thường. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lỗ Túc trung liệt, lâm sự bất cẩu, khả dĩ đại Du chi nhậm , , (Đệ ngũ thập thất hồi) Lỗ Túc là người trung liệt, gặp việc không cẩu thả, có thể thay làm nhiệm vụ của tôi (Chu Du tự xưng).


Vừa được xem: 不苟