- bất phục -

♦ Phiên âm: (bù,fǒu fú,fù ).


(hvtd)♦Không chịu theo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Dĩ thừa tướng thiên uy, hà sở bất phục? , (Đệ tam thập tam hồi) Oai thừa tướng như trời, đâu mà chẳng chịu theo?
♦Không thích ứng. ◎Như: bất phục thủy thổ không hợp khí hậu đất đai.


Vừa được xem: 不服傲慢困窘傭耕催醒剂困擾催花雨困憊催淚彈催泪毒气