- ức

♦ Phiên âm: (yì)

♦ Bộ thủ: Nhân ()

♦ Số nét: 15

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Số mục: một vạn lần một vạn, tức là một trăm triệu. ◎Như: thập ức nhân khẩu một tỉ người. § Theo số mục tự cũ, mười vạn là một ức .
♦ (Danh) Ngực. § Thông ức .
♦(Động) Liệu lường, liệu đoán, dự liệu. ◇Luận Ngữ : Ức tắc lũ trúng (Tiên tiến ) Đoán điều chi thường trúng.
♦(Động) Nghi ngờ. ◎Như: ức kị nghi kị.
♦(Hình) Yên ổn, an định. ◇Tả truyện : Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc , (Chiêu Công nhị thập nhất niên ) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng yên vui tức là nhạc.
♦(Thán) Ôi, chao, ôi chao. § Cũng như y .

: yì
xem “亿”。


    沒有相關
Vừa được xem: 168軫懷軟磨象限豆味油谷風