- lương

♦ Phiên âm: (liáng)

♦ Bộ thủ: Mễ ()

♦ Số nét: 18

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thức ăn thuộc loại ngũ cốc, lương ăn. ◎Như: can lương lương khô.
♦(Danh) Các vật dùng trong quân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô đệ Viên Thuật tổng đốc lương thảo, ứng phó chư doanh, vô sử hữu khuyết , , 使 (Đệ ngũ hồi) Em ta là Viên Thuật, coi việc lương thảo, ứng cấp các trại không được thiếu thốn.
♦(Danh) Thuế ruộng. § Tục viết là . ◎Như: nạp lương thu thuế ruộng.

: liáng
xem “”。