- tất

♦ Phiên âm: (xī)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Tường tận, rõ ràng đầy đủ. ◎Như: tường tất rõ ràng hết cả. ◇Liêu trai chí dị : Ngôn nữ đại quy nhật, tái tiếu nhật cập sanh tử niên nguyệt, lịch lịch thậm tất , , (Nhạc Trọng ) Nói ngày con gái bị chồng ruồng bỏ, ngày tái giá cho tới năm tháng sinh của con, rành mạch rõ ràng.
♦(Phó) Đều, hết, hết thảy. ◎Như: tất dẫn binh độ hà đều dẫn binh sang sông, giai tất cụ túc thảy đều đầy đủ.
♦(Động) Tính hết, gồm tất cả. ◇Chiến quốc sách : Liệu đại vương chi tốt, tất chi bất quá tam thập vạn , (Hàn sách nhất ) Liệu quân của đại vương, tổng cộng không quá ba mươi vạn.
♦(Động) Biết, rõ, hiểu. ◎Như: đỗng tất hiểu thấu, thục tất quen biết.
♦(Danh) Họ Tất.

: xī
1.
2.


Vừa được xem: ���淳于心血管专家深邃心絞痛液泡心懷液果心口如一幼林<