- truy, đôi

♦ Phiên âm: (zhuī, duī, )

♦ Bộ thủ: Sước ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đuổi theo. ◎Như: truy tung đuổi theo dấu vết.
♦(Động) Kịp. ◇Đào Uyên Minh : Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy , (Quy khứ lai từ ) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.
♦(Động) Tìm tòi, đòi lại. ◎Như: truy tang tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái đòi nợ.
♦(Phó) Nhớ lại sự đã qua. ◎Như: truy niệm nhớ lại sự trước, truy điệu nhớ lại và thương tiếc. ◇Văn tuyển : Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.
♦Một âm là đôi. (Danh) Cái núm chuông (chung nữu ).
♦(Động) Chạm, khắc.

chữ có nhiều âm đọc:
, : zhuī
1.
2.
3.
, : duī
1.
2.


Vừa được xem: ���三班工作制挖掘臟<