- khám

♦ Phiên âm: (kān, kàn)

♦ Bộ thủ: Lực ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) So sánh, duyệt lại, sửa chữa. ◎Như: hiệu khám sửa sai, đính chính, khám ngộ hiệu đính.
♦(Động) Tra hỏi, thẩm vấn. ◎Như: thẩm khám tra hỏi tường tận.
♦(Động) Xem xét, khảo hạch. ◎Như: khám nghiệm xem xét, khám trắc địa hình khảo sát hình thế đất.

: kān
1.
2.
3.


Vừa được xem: ���咒語汁液命令永久味覺器味覺味素味精味官