- oan

♦ Phiên âm: (yuān)

♦ Bộ thủ: Mịch ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Chịu ủy khuất. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Ưng cộng oan hồn ngữ, Đầu thi tặng Mịch La , (Thiên mạt hoài Lí Bạch 李白) Chắc cùng hồn oan (của Khuất Nguyên ) đang nói chuyện, Ném thơ xuống tặng ở sông Mịch La.
♦(Hình) Thù hận. ◎Như: oan gia kẻ cừu thù.
♦(Hình) Mắc lừa, uổng, toi. ◎Như: hoa oan tiền uổng toi tiền, hoa chân tiền, mãi giả hóa, thái oan liễu , , tiền thật, mua hàng giả, thật uổng phí.
♦(Danh) Sự ủy khuất, việc oan khuất. ◎Như: thân oan bày tỏ nỗi oan khuất, tuyết oan tẩy sạch oan khuất.
♦(Danh) Sự thù hận, cừu thù. ◇Hàn Dũ : Vãng giả bất khả hối, Cô hồn bão thâm oan , (Tạ tự nhiên ) Qua rồi không hối được, Cô hồn ôm hận sâu.
♦(Động) Lừa dối, bịp. ◎Như: biệt oan nhân đừng có lừa gạt người ta.

: yuān
1.
2.
3.
4.