- phạt

♦ Phiên âm: (fá)

♦ Bộ thủ: Võng ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Hình phạt. § Phạm vào pháp luật gọi là tội , phép để trị tội gọi là hình , có tội lấy hình pháp mà trừng trị gọi là phạt . ◎Như: trừng phạt trị tội.
♦(Động) Bỏ tiền ra chuộc tội. ◎Như: phạt hoàn nộp tiền chuộc tội.
♦(Động) Trừng trị, đánh dẹp. ◇Pháp Hoa Kinh : Khởi chủng chủng binh nhi vãng thảo phạt (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ ) Đem các quân ra đánh dẹp.

: fá
xem “”。