- quán

♦ Phiên âm: (guàn)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thói quen. ◎Như: tập quán thói quen.
♦(Động) Nuông chiều, dung túng. ◎Như: tha tòng tiểu bị phụ thân quán hoại liễu nó từ nhỏ được cha nuông chiều hư rồi.
♦(Động) Thông, suốt. § Thông quán . ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Học thành vũ nghệ quán tâm hung (Đệ ngũ thập cửu hồi) Học xong võ nghệ thông suốt tim gan.
♦(Phó) Quen. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bạch phát ngư tiều giang chử thượng, Quán khán thu nguyệt xuân phong , (Đệ nhất hồi) (Bạn) đầu bạc ngư tiều trên bãi, Đã quen nhìn trăng thu gió xuân.

: guàn
xem “”。


Vừa được xem: ���溢于言表準的準噶爾盆地渾金璞玉游民無產者游仙詩恒久測驗恐怖<