- tắc, tái

♦ Phiên âm: (sāi, sè, nbs)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Ngăn trở, cách trở. ◎Như: đổ tắc ngăn trở, trở tắc cách trở, bế tắc trở ngại không thông.
♦(Động) Lấp kín. ◇Nguyễn Trãi : Kình du tắc hải, hải vi trì (Long Đại nham ) Cá kình bơi lấp biển, biển thành ao.
♦(Động) Nghẽn, kẹt. ◎Như: tắc xa nghẽn xe, kẹt xe.
♦(Động) Đầy đủ, sung mãn. ◎Như: sung tắc sung mãn.
♦(Động) Làm qua loa, cẩu thả. ◎Như: đường tắc làm qua loa, tắc trách làm cẩu thả cho xong.
♦(Động) Bổ cứu. ◇Hán Thư : Kim thừa tướng, ngự sử tương dục hà thi dĩ tắc thử cữu? , (Vu Định Quốc truyện ) Nay thừa tướng, ngự sử định lấy gì bù đắp cho điều lầm lỗi này?
♦(Danh) Nút, đồ để đóng miệng đồ vật. ◎Như: bình tắc nút chai.
♦Một âm là tái. (Danh) Đất hiểm yếu. ◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
♦(Danh) Chỗ canh phòng ngoài biên giới. § Bên Tàu từ ngoài tràng thành trở ra gọi là tái thượng . ◇Đỗ Phủ 杜甫: Tái thượng phong vân tiếp địa âm (Thu hứng ) Nơi quan ải, gió mây nối liền đất âm u.
♦(Động) Đáp trả tạ ơn thần minh. ◇Hàn Phi Tử : Tần Tương Vương bệnh, bách tính vi chi đảo. Bệnh dũ, sát ngưu tái đảo , . , (Ngoại trữ thuyết hữu hạ ) Tần Tương Vương bệnh, trăm họ cầu đảo cho. Bệnh khỏi, giết bò tế đáp tạ ơn.

chữ có nhiều âm đọc:
, : sāi
1.
2. 西
, : sài

, : sè


Vừa được xem: ���歐羅巴歌仔戲欽仰欸乃欲擒故縱欲念欲壑難填欣賞次貨<