- nhượng

♦ Phiên âm: (ràng)

♦ Bộ thủ: Ngôn ()

♦ Số nét: 24

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Trách, trách móc. ◇Sử Kí 史記: Nhị Thế sử nhân nhượng Chương Hàm 使 (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nhị Thế (vua Tần) sai người khiển trách Chương Hàm (tướng nhà Tần).
♦(Động) Nhường nhịn, nhường cho. ◎Như: nhượng vị nhường ngôi.
♦(Động) Từ bỏ. ◎Như: từ nhượng không làm quan nữa.
♦(Động) Ngày xưa dùng như chữ .
♦(Động) Mời. ◎Như: nhượng trà mời uống trà.
♦(Động) Để cho, khiến cho, bắt phải. ◎Như: bất nhượng tha lai đừng cho nó đến.
♦(Động) Để lại, bán lại. ◎Như: chuyển nhượng bán lại, sang tên.
♦(Động) Bị. ◎Như: nhượng vũ lâm liễu bị mưa ướt hết.
♦(Hình) Khiêm nhường.

: ràng
xem “”。


Vừa được xem: ���慘淡經營慘殺態度慈眉善目慈善愴痛愧痛感風感通<