- cương

♦ Phiên âm: (gāng)

♦ Bộ thủ: Đao ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Cứng, bền. ◇Liễu Tông Nguyên : Xỉ lợi giả niết, trảo cương giả quyết , (Trinh phù thi , Tự ) Răng sắc thì cắn, móng cứng thì cắt.
♦(Hình) Cứng cỏi, mạnh mẽ. ◇Luận Ngữ : Cập kì tráng dã, huyết khí phương cương, giới chi tại đấu , , (Quý thị ) Vào tuổi tráng niên, khí huyết cương cường, nên răn về tranh đấu.
♦(Hình) Ngay thẳng, không thiên vị. ◎Như: cương chánh bất a ngay thẳng không theo hùa.
♦(Phó) Vừa, vừa mới (thời gian không lâu). § Tương đương với tài , phương tài . ◎Như: cương phùng vừa gặp, cương quá vừa qua. ◇Lão Xá : Lam tiên sanh cương cương đích xuất khứ (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Ông Lam vừa mới ra ngoài.
♦(Phó) Vừa vặn, vừa đúng. ◎Như: cương hảo vừa đúng, cương nhất bôi vừa vặn một chén.
♦(Danh) Họ Cương.

: gāng
xem “”。


Vừa được xem: ���用武