- đãi

♦ Phiên âm: (dài)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Lười biếng. ◎Như: đãi nọa nhác nhớn, giải đãi lười biếng.
♦(Hình) Khinh mạn, bất kính. ◎Như: đãi mạn khinh nhờn.
♦(Hình) Mệt. ◎Như: quyện đãi mệt mỏi.

: dài
1.
2.


Vừa được xem: ���切齒切要切磋������切實分量分身������<