- quan, quán

♦ Phiên âm: (guān, guàn)

♦ Bộ thủ: Kiến ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦Giản thể của chữ .

chữ có nhiều âm đọc:
, : ()guān
1.
2.
3. ,
, : ()guàn
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: ���吉日吉夕友善������及時參預參賛���參謀<