- tương, nhương

♦ Phiên âm: (xiāng, ráng)

♦ Bộ thủ: Kim ()

♦ Số nét: 25

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Vá, nạm, trám. ◎Như: tương nha trám răng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bàng khuyết nhất giác, dĩ hoàng kim tương chi , (Đệ lục hồi) Bên cạnh (viên ấn ngọc) sứt một góc, lấy vàng trám lại.
♦(Danh) Một loại binh khí thời xưa, giống như kiếm.
♦Một âm là nhương. (Danh) Bộ phận làm mô hình ở trong khuôn đúc đồ đồng, đồ sắt.

: xiāng
xem “”。