- thái

♦ Phiên âm: (tài)

♦ Bộ thủ: Tâm ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Thái độ, thói. ◎Như: thế thái thói đời.
♦(Danh) Tình trạng. ◎Như: biến thái bách xuất tình trạng biến đổi nhiều. ◇Nguyễn Du : Trung tuần lão thái phùng nhân lãn (Quỷ Môn đạo trung ) Tuổi (mới) trung tuần mà đã có vẻ già (nên) lười gặp người (vì ngại việc thù tiếp).

: tài
1. 姿
2.